mẫu đơn

Học thuật
Thân thiện
mẫu đơn

Hoa mẫu đơn nở rộ trong khu vườn đầy nắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây: Cây thân gỗ nhỏ, mọc hoang hoặc được trồng làm cảnh, đặc biệtcác khu vực đình, chùa. Cây thân cành nhẵn, có thể cao tới 1 mét, mọc đối nhau, hình bầu dục, mặt trên xanh bóng. Hoa nhỏ, dài, màu đỏ, mọc thành cụm dày đặcđầu cành.
    • Tên gọi khác: Loài cây này còn được gọi là "đơn đỏ" hoặc "bông trang đỏ".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong sân chùa cổ kia trồng một khóm mẫu đơn nở hoa đỏ rực.
    • Hoa mẫu đơn thường được trồng làm cây cảnh nhờ dáng đẹp hoa tươi lâu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn hóa nghệ thuật, hình ảnh mẫu đơn (đặc biệt mẫu đơn đỏ) đôi khi được nhắc đến như một biểu tượng của sự thịnh vượng, phú quý sắc đẹp trong quan niệm dân gian.
Biến thể từ gần giống
  • Đơn đỏ: Tên gọi khác phổ biến của cây mẫu đơn.
  • Bông trang đỏ: Một tên gọi khác chỉ cùng loài cây này.
  • Mẫu đơn ta: Cụm từ đôi khi được dùng để phân biệt với các loài hoa mẫu đơn khác nguồn gốc từ nước ngoài.
Từ đồng nghĩa
  • Đơn đỏ: (xemmục Biến thể).
  • Bông trang đỏ: (xemmục Biến thể).
Lưu ý về từ đồng âm
  • Từ "mẫu đơn" trong tiếng Việt còn một từ đồng âm khác nghĩa, chỉ một tờ giấy in sẵn các mục để điền thông tin ( dụ: mẫu đơn xin việc). Đây hai từ hoàn toàn khác nhau, chỉ trùng cách phát âm. Từ được giải thíchđây mẫu đơn - danh từ chỉ một loài cây.
mẫu đơn

Hoa mẫu đơn nở rộ trong khu vườn đầy nắng.

  1. dt. Cây mọc hoangđồi trọc hay trồng làm cảnh nơi đình chùa, thân cành nhẵn, cao đến 1m, mọc đối, hình bầu dục, mặt trên xanh bóng, hoa nhỏ dài, đỏ, mọc thành xim dày đặcđầu cành; còn gọi là đơn đỏ, bông trang đỏ.

Từ gần giống

Từ chứa "mẫu đơn"