mẫu đơn

  1. dt. Cây mọc hoangđồi trọc hay trồng làm cảnh nơi đình chùa, thân cành nhẵn, cao đến 1m, mọc đối, hình bầu dục, mặt trên xanh bóng, hoa nhỏ dài, đỏ, mọc thành xim dày đặcđầu cành; còn gọi là đơn đỏ, bông trang đỏ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mẫu đơn"

mẫu đơn
Hoa mẫu đơn nở rộ trong khu vườn đầy nắng.